Đĩa môi trường đổ sẵn thạch đông khô của hãng Nissui

Home Blog Single

Đĩa môi trường đổ sẵn thạch đông khô của hãng Nissui

Compact Dry là đĩa môi trường pha sẵn; cơ chế phát hiện vi sinh vật dựa trên phản ứng của các enzyme do vi sinh vật sinh ra trong quá trình nuôi cấy với các cơ chất chuyên biệt sinh ra các khuẩn lạc với các màu sắc đặc trưng.

1. Compact dry có nhiều tính năng nổi bật

* Tiện lợi:
– Sẵn sàng sử dụng.
– Dễ dàng bảo quản (bảo quản ở nhiệt độ phòng).
– Thời gian sử dụng lâu (18 tháng).
– Đóng gói thông minh, 4 đĩa/hộp không phải bảo quản khi không sử dụng hết.
* Thao tác đơn giản:
– Pha loãng mẫu, cấy mẫu và ủ.
– Tự động dàn trãi mẫu.
* Nhanh chóng:
– Kết quả sau 24h.
* Chính xác:
– Phương pháp chuẩn hóa được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế AOAC, NMKL, MicroVal, NordVal…
– Kết quả kiên định, rõ ràng, dễ phân biệt.
– Dễ dàng tách lấy khuẩn lạc để test sinh hóa.
* Kinh tế:
– Tiết kiệm lao động.
– Tiết kiệm thời gian.
– Tiết kiệm khoản đầu tư thiết bị, hóa chất, môi trường…
– Không mất thời gian đào tạo.
* Toàn diện
– Kiểm tra đầy đủ các chi tiêu vi sinh thông thường.
– Ứng dụng rộng rãi trong kiểm tra mẫu nguyên liệu, thành phẩm, môi trường…

2. Compact Dry là gì? Tại sao nên chọn sử dụng đĩa môi trương vi sinh pha sẵn của hãng Nissui?

– Compact Dry là dạng đĩa nhựa chứa môi trường vi sinh pha sẵn đông khô, được chuẩn bị sẵn với thành phần môi trường như phương pháp ISO truyền thống, có cải tiến.

– Với thiết kế nhỏ, gọn giúp tiết kiệm không gian tủ ủ; thao tác đơn giản và không mất thời gian cho khâu chuẩn bị môi trường -> giúp cải tiến năng suất lao động.

Đĩa Compact Dry

                                                    Đĩa Compact Dry

3. Ưu điểm khi sử dụng Đĩa Compact Dry – Môi trường vi sinh pha sẵn

– Giảm thời gian chuẩn bị môi trường vi sinh.

– Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi tiết kiểm không gian tủ ấm và thao tác.

– Bảo quản nhiệt độ phòng.

– Giá thành rẻ và cho kết quả chính xác theo tiêu chuẩn Quốc tế: Iso 9001:2008, AOAC, MicroVal, NordVal…

  • Đáp ứng trên nhiều nền mẫu:

+ Mẫu rắn: thịt, tôm , cá, thức ăn chăn nuôi, sữa, sữa bột , sữa lỏng…

+ Mẫu lỏng: Nước sinh hoạt, nước thải… theo phương pháp trực tiếp và phương pháp màng lọc

– Đĩa Compact Dry do hãng Nissui Pharma – Nhật Bản sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008; và hầu hết các loại đĩa đã đạt chứng nhận của các tổ chức quốc tế như: AOAC, MicroVal, NordVal.

– Đĩa môi trường vi sinh pha sẵn Compact Dry Nissui đáp ứng nhiều chủng loại vi khuẩn: Ecoli Coliform; Tổng vi khuẩn hiếu khí;  Tụ cầu vàng (Staphylococcus Aureus); Vi khuẩn đường ruột (Enterobacteria); Nấm mốc; Listeria; Salmonella; vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus; Vi khuẩn bacillus cereus; Vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa…

4. Qui trình thao tác chung của Đĩa môi trường pha sẵn Compact Dry

Cách sử dụng đĩa Compact Dry

                                                                  Cách sử dụng đĩa Compact Dry

5. Thông tin chi tiết Môi trường vi sinh pha sẵn Compact Dry

5.1 Compact Dry TC (Total Viable Count)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm tổng vi sinh hiếu khí.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: AOAC RI, MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 48±3 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35±2℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: khuẩn lạc chuyển màu đỏ.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

5.2 Compact Dry EC (Escherichia coli and Coliform)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm E.coli/Coliform.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: AOAC RI, MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 24±2 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35±2℃.

– Hình dạng khuẩn lạc:

+ E.coli: khuẩn lạc màu xanh/xanh tím.

+ Coliform: tất cả khuẩn lạc màu đỏ và xanh.

Đĩa Compact Dry Ecoli Coliform và Total Viable Count

                                              Đĩa Compact Dry Ecoli Coliform và Total Viable Count

5.3 Compact Dry ETB (Enterobacteriaceae)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Enterobacteriaceae

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 24±2 hours.

– Nhiệt độ ủ: 37±1℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: khuẩn lạc màu đỏ/tím.

5.4 Compact Dry SL (Salmonella)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Salmonella.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: đang submit chứng nhận AOAC RI.

– Thời gian ủ: 20 -24 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35 – 37℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: màu xanh đen.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

Đĩa Compact Dry Enterobacteriaceae và Salmonella

                                                        Đĩa Compact Dry Enterococcus và Heterotroph

5.5 Compact Dry VP (Vibrio parahaemolyticus)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm tổng vi sinh hiếu khí.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: đang submit chứng nhận AOAC RI.

– Thời gian ủ: 18-20 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35℃ ±2℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: light blue/blue.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

5.6 Compact Dry CF – Coliform

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm vi khuẩn coliform.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: đang submit chứng nhận AOAC RI.

– Thời gian ủ: 24 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35℃ ±2℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: light blue/blue.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

Đĩa Compact Dry Vibrio và Coliform

                                                                Đĩa Compact Dry Vibrio và Coliform

5.7 Compact Dry X-SA (Staphylococcus aureus)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Staphylococcus aureus (không cần test khẳng định).

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: AOAC RI, MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 24±2 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35±2℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: khuẩn lạc màu xanh nhạt/xanh.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

5.8 Compact Dry X-BC (Bacillus cereus)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Bacillus cereus.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 24 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 30℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: green/blue.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

Đĩa Compact Dry Staphylococcus và Bacillus

                                               Đĩa Compact Dry Staphylococcus và Bacillus

5.9 Compact Dry ETC – Enterococus Species

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Enterococus  Species.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 24 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 36℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: màu xanh và xanh sáng.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

5.10 Compact Dry AQ – Water Heterotroph

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Water Heterotroph.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi), sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 68 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 36℃/22 độ C.

– Hình dạng khuẩn lạc: đỏ.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

Đĩa Compact Dry Enterococcus và Heterotroph

Đĩa Compact Dry Enterococcus và Heterotroph

5.11 Compact Dry YM (Yeast and Mold)/YMR (Yeast & Mold Rapid)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Yeast and Mold.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi); sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: AOAC RI, MicroVal, NordVal.

– Thời gian ủ: 3-7 ngày (đĩa thường)/ 48-72 giờ (đĩa YM nhanh).

– Nhiệt độ ủ: 25±2℃.

– Hình dạng khuẩn lạc:

+ Yeast : Blue or white to cream colonies (Khuẩn lạc xanh, trắng , trắng đục).

+ Mold : Cottony colonies with mold colors (Khuẩn lạc có tơ với màu đặc trưng của  từng loại mốc)

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

Đĩa Compact Dry men mốc nhanh

                                                              Đĩa Compact Dry men mốc nhanh

5.12 Compact Dry LS (Listeria spp.)

– Đĩa môi trường đông khô chuẩn bị sẵn để kiểm Listeria spp.

– Áp dụng cho các loại nền mẫu: rắn (thịt, tôm cá, trứng, thức ăn chăn nuôi); sữa (sữa bột, sữa lỏng), nước (trực tiếp hoặc màng lọc).

– Đạt các chứng nhận: đang submit chứng nhận AOAC RI.

– Thời gian ủ: 24 giờ.

– Nhiệt độ ủ: 35 hoặc 37℃ ±1℃.

– Hình dạng khuẩn lạc: light blue/blue.

– Qui cách đóng gói: 240 đĩa/hộp hoặc 1,400 đĩa/thùng.

Đĩa Compact Dry Listeria spp.

                                                                            Đĩa Compact Dry Listeria spp.

Xem thêm các sản phẩm đĩa compact dry tại địa chỉ:

https://compactdry.vn/team/

Xem giải pháp kiểm nghiệm vi sinh cho từng lĩnh vực tại: 

https://compactdry.vn/kiem-nghiem-vi-sinh/

Thông tin về hãng Nissui xem tại: 

https://www.nissui-pharm.co.jp/english/products/global/index.html

 

Post a Comment

1111